- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
trẻ em khuyết tật; trẻ em tàn tật
Trẻ em khuyết tật cần nhiều tình yêu thương hơn.
trẻ em tàn tật; trẻ khuyết tật
trẻ em khuyết tật; trẻ em tàn tật
Trẻ em khuyết tật cần nhiều tình yêu thương hơn.
trẻ em tàn tật; trẻ khuyết tật
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
trẻ em khuyết tật; trẻ em tàn tật
trẻ em khuyết tật; trẻ em tàn tật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.