- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
màng phủ nông nghiệp còn lại (phế thải nhựa trong trồng trọt cần xử lý hoặc tái chế)
Ô nhiễm do màng nhựa nông nghiệp còn sót lại là một vấn đề nghiêm trọng.
màng phủ nông nghiệp còn lại (phế thải nhựa trong trồng trọt cần xử lý hoặc tái chế)
Ô nhiễm do màng nhựa nông nghiệp còn sót lại là một vấn đề nghiêm trọng.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
màng phủ nông nghiệp còn lại (phế thải nhựa trong trồng trọt cần xử lý hoặc tái chế)
màng phủ nông nghiệp còn lại (phế thải nhựa trong trồng trọt cần xử lý hoặc tái chế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.