- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
hương thơm còn sót lại; dư hương
Mùi hương còn sót lại lan tỏa trong không khí.
hương thơm còn sót lại; dư hương
Mùi hương còn sót lại lan tỏa trong không khí.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
hương thơm còn sót lại; dư hương
hương thơm còn sót lại; dư hương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.