- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rơi xuống từ trên cao; (bóng) sụp đổ; ngã xuống(kế thừa)
Sao băng đã rơi xuống.
vấp ngã; té ngã(kế thừa)
mục nát; tha hóa; tham nhũng(kế thừa)
Ngôi sao này đã lụi tàn.
rơi xuống từ trên cao; (bóng) sụp đổ; ngã xuống(kế thừa)
Sao băng đã rơi xuống.
vấp ngã; té ngã(kế thừa)
mục nát; tha hóa; tham nhũng(kế thừa)
Ngôi sao này đã lụi tàn.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rơi xuống từ trên cao; (bóng) sụp đổ; ngã xuống
rơi xuống từ trên cao; (bóng) sụp đổ; ngã xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành(kế thừa)
Anh ấy đã qua đời.
hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành(kế thừa)
Anh ấy đã qua đời.