- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
đàn bà hung dữ; (bóng) hổ cái (chỉ người phụ nữ hung hãn)
Cô ấy là một người phụ nữ hung dữ.
người đàn bà hung dữ; mụ đàn bà nanh ác
Cô ấy là một con hổ cái.
hổ cái; người đàn bà hung dữ; sư tử Hà Đông (khẩu)
đàn bà hung dữ; (bóng) hổ cái (chỉ người phụ nữ hung hãn)
Cô ấy là một người phụ nữ hung dữ.
người đàn bà hung dữ; mụ đàn bà nanh ác
Cô ấy là một con hổ cái.
hổ cái; người đàn bà hung dữ; sư tử Hà Đông (khẩu)
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
đàn bà hung dữ; (bóng) hổ cái (chỉ người phụ nữ hung hãn)
đàn bà hung dữ; (bóng) hổ cái (chỉ người phụ nữ hung hãn)
Cô ấy giống như một con hổ cái.
Cô ấy giống như một con hổ cái.