- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
mỗi năm; hằng năm
中一年发生一次的;年年都有的yī nián fāshēng yī cì de;niánnián dōu yǒu de
Tôi đi Trung Quốc mỗi năm.
mỗi năm; hằng năm
中每一年;一年一次měi yī nián;yī nián yī cì
hàng năm; mỗi năm
mỗi năm; hằng năm
中一年发生一次的;年年都有的yī nián fāshēng yī cì de;niánnián dōu yǒu de
Tôi đi Trung Quốc mỗi năm.
mỗi năm; hằng năm
中每一年;一年一次měi yī nián;yī nián yī cì
hàng năm; mỗi năm
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
mỗi năm; hằng năm
mỗi năm; hằng năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.