- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
mỗi tháng; hàng tháng
中一个月一次;按照月份重复出现yī ge yuè yī cì;ànzhào yuèfen chóngfù chūxiàn
Mỗi tháng tôi đều đi thư viện.
mỗi tháng; hàng tháng
中一个月一次;按照月份重复出现yī ge yuè yī cì;ànzhào yuèfen chóngfù chūxiàn
Mỗi tháng tôi đều đi thư viện.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
mỗi tháng; hàng tháng
mỗi tháng; hàng tháng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.