- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
so sánh cái này tệ với cái kia; cùng tệ mà hơn thua
Chúng ta đừng so sánh hai thứ tồi tệ.
so sánh để biện minh rằng người khác còn tệ hơn; đổ thừa "kẻ khác còn tệ hơn tôi"
Bạn không thể lúc nào cũng so sánh tệ hơn.
lý sự cùn kiểu "anh cũng thế"; so xem ai tệ hơn
so sánh cái này tệ với cái kia; cùng tệ mà hơn thua
Chúng ta đừng so sánh hai thứ tồi tệ.
so sánh để biện minh rằng người khác còn tệ hơn; đổ thừa "kẻ khác còn tệ hơn tôi"
Bạn không thể lúc nào cũng so sánh tệ hơn.
lý sự cùn kiểu "anh cũng thế"; so xem ai tệ hơn
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
so sánh cái này tệ với cái kia; cùng tệ mà hơn thua
so sánh cái này tệ với cái kia; cùng tệ mà hơn thua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đừng so sánh tệ hơn.
Đừng so sánh tệ hơn.