- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
so sánh; ví von; lấy làm ví dụ
Anh ấy thích so sánh các sự kiện lịch sử.
so sánh; ví von; lấy làm ví dụ
Anh ấy thích so sánh các sự kiện lịch sử.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
so sánh; ví von; lấy làm ví dụ
so sánh; ví von; lấy làm ví dụ