- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
đồ án tốt nghiệp; dự án tốt nghiệp
Đồ án tốt nghiệp của tôi rất thú vị.
đồ án tốt nghiệp; dự án tốt nghiệp
Đồ án tốt nghiệp của tôi rất thú vị.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
đồ án tốt nghiệp; dự án tốt nghiệp
đồ án tốt nghiệp; dự án tốt nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.