- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
kính cẩn; trang trọng [thành ngữ]
Anh ấy rất cung kính với giáo viên.
tôn kính; lễ phép; cung kính [thành ngữ]
kính cẩn; trang trọng [thành ngữ]
Anh ấy rất cung kính với giáo viên.
tôn kính; lễ phép; cung kính [thành ngữ]
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
kính cẩn; trang trọng [thành ngữ]
kính cẩn; trang trọng [thành ngữ]