- 口khẩu(miệng)
- 可khả(có thể, chấp thuận)
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Bì-đạ-cô-la-tư
Pythagoras là một nhà toán học Hy Lạp cổ đại.
Bì-đạ-cô-la-tư
Pythagoras là một nhà toán học Hy Lạp cổ đại.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Bì-đạ-cô-la-tư
Bì-đạ-cô-la-tư