- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Ngữ lục Chủ tịch Mao; Sách đỏ Mao Trạch Đông (xuất bản 1964–1976)
Ngữ lục Chủ tịch Mao; Sách đỏ Mao Trạch Đông (xuất bản 1964–1976)
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Ngữ lục Chủ tịch Mao; Sách đỏ Mao Trạch Đông (xuất bản 1964–1976)
Ngữ lục Chủ tịch Mao; Sách đỏ Mao Trạch Đông (xuất bản 1964–1976)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.