- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
tự tiến cử bản thân (như Mao Toại xưa) [thành ngữ]
Anh ấy tự tiến cử mình và trở thành quản lý mới của chúng tôi.
tự tiến cử bản thân (như Mao Toại xưa) [thành ngữ]
Anh ấy tự tiến cử mình và trở thành quản lý mới của chúng tôi.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự tiến cử bản thân (như Mao Toại xưa) [thành ngữ]
tự tiến cử bản thân (như Mao Toại xưa) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.