- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không tốn chút sức lực nào; dễ dàng không mảy may cố gắng
Anh ấy nhấc chiếc hộp lên một cách dễ dàng.
nhẹ như thổi tro; không tốn chút sức lực nào [thành ngữ]
không tốn chút sức lực nào; dễ dàng không mảy may cố gắng
Anh ấy nhấc chiếc hộp lên một cách dễ dàng.
nhẹ như thổi tro; không tốn chút sức lực nào [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
không tốn chút sức lực nào; dễ dàng không mảy may cố gắng
không tốn chút sức lực nào; dễ dàng không mảy may cố gắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.