- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không sai một ly một chút [thành ngữ]
Tính toán của anh ấy không sai một ly.
chính xác từng li từng tí; không sai một mảy may [thành ngữ]
Kết quả đo lường này cực kỳ chính xác.
không sai một ly một chút [thành ngữ]
Tính toán của anh ấy không sai một ly.
chính xác từng li từng tí; không sai một mảy may [thành ngữ]
Kết quả đo lường này cực kỳ chính xác.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
không sai một ly một chút [thành ngữ]
không sai một ly một chút [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.