- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
cuộc nổi dậy của dân chúng; dân biến
Cuộc dân biến này đã gây ra ảnh hưởng rất lớn.
nổi loạn dân chúng; khởi nghĩa nông dân
Trong lịch sử có rất nhiều cuộc dân biến.
nổi loạn dân sự; bạo động của dân
cuộc nổi dậy của dân chúng; dân biến
Cuộc dân biến này đã gây ra ảnh hưởng rất lớn.
nổi loạn dân chúng; khởi nghĩa nông dân
Trong lịch sử có rất nhiều cuộc dân biến.
nổi loạn dân sự; bạo động của dân
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
cuộc nổi dậy của dân chúng; dân biến
cuộc nổi dậy của dân chúng; dân biến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Dân biến là biểu hiện của sự bất ổn xã hội.
Dân biến là biểu hiện của sự bất ổn xã hội.