- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình hình dân chúng; dân tình
Anh ấy hiểu rõ tình hình của người dân.
lòng dân; dân tâm
Anh ấy hiểu lòng dân.
tình hình dân chúng; dân tình
Anh ấy hiểu được lòng dân.
tình hình dân chúng; dân tình
Anh ấy hiểu rõ tình hình của người dân.
lòng dân; dân tâm
Anh ấy hiểu lòng dân.
tình hình dân chúng; dân tình
Anh ấy hiểu được lòng dân.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình hình dân chúng; dân tình
tình hình dân chúng; dân tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tình hình dân chúng; phong tục dân gian
Hiểu rõ dân tình rất quan trọng.
tình hình dân chúng; phong tục dân gian
Hiểu rõ dân tình rất quan trọng.