- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Sách Dân Số Ký (trong Kinh Thánh)
Sách Dân số là cuốn sách thứ tư trong Cựu Ước.
Sách Dân Số (Kinh Thánh)
Dân số ký là một cuốn sách trong Kinh Thánh.
Sách Dân Số Ký (trong Kinh Thánh)
Sách Dân số là cuốn sách thứ tư trong Cựu Ước.
Sách Dân Số (Kinh Thánh)
Dân số ký là một cuốn sách trong Kinh Thánh.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Sách Dân Số Ký (trong Kinh Thánh)
Sách Dân Số Ký (trong Kinh Thánh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.