- 方phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))
- 矢thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
dân tộc; quốc tịch; sắc tộc
中一个国家或地区的人民整体;有共同语言、文化、历史的群体yī ge guójiā huò dìqū de rénmín zhěngtǐ;yǒu gòngtóng yǔyán、wénhuà、lìshǐ de qúntǐ
Bạn là dân tộc gì?
Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
dân tộc; quốc tịch; sắc tộc
中一个国家或地区的人民整体;有共同语言、文化、历史的群体yī ge guójiā huò dìqū de rénmín zhěngtǐ;yǒu gòngtóng yǔyán、wénhuà、lìshǐ de qúntǐ
Bạn là dân tộc gì?
Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
dân tộc; quốc tịch; sắc tộc
dân tộc; quốc tịch; sắc tộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.