- 方phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))
- 矢thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
vũ điệu dân tộc; múa dân gian
Cô ấy thích nhảy múa dân gian.
vũ điệu dân tộc; múa dân gian
Cô ấy thích nhảy múa dân gian.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
vũ điệu dân tộc; múa dân gian
vũ điệu dân tộc; múa dân gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.