- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 戎nhung(vũ khí, chiến tranh)
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
kẻ phản dân hại nước; bạo chúa độc tài [thành ngữ]
Hắn là một tên dân tặc độc phu.
kẻ phản dân hại nước; bạo chúa độc tài [thành ngữ]
Hắn là một tên dân tặc độc phu.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
kẻ phản dân hại nước; bạo chúa độc tài [thành ngữ]
kẻ phản dân hại nước; bạo chúa độc tài [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.