- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
co thắt khí quản
Anh ấy bị co thắt khí quản.
co thắt khí quản; co giật khí quản
Co thắt khí quản là một bệnh đường hô hấp.
co thắt khí quản
Anh ấy bị co thắt khí quản.
co thắt khí quản; co giật khí quản
Co thắt khí quản là một bệnh đường hô hấp.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
co thắt khí quản
co thắt khí quản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.