- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
hang có thác nước che cửa; Thủy Liêm Động (động của Tôn Ngộ Không trong Tây Du Ký)
Thủy Liêm Động là một nơi đẹp.
hang có thác nước che cửa; Thủy Liêm Động (động của Tôn Ngộ Không trong Tây Du Ký)
Thủy Liêm Động là một nơi đẹp.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
hang có thác nước che cửa; Thủy Liêm Động (động của Tôn Ngộ Không trong Tây Du Ký)
hang có thác nước che cửa; Thủy Liêm Động (động của Tôn Ngộ Không trong Tây Du Ký)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.