- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Thứ Tư (dùng trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
Thủy diệu nhật là thứ Tư.
Thứ Tư (dùng trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
Thủy diệu nhật là thứ Tư.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Thứ Tư (dùng trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
Thứ Tư (dùng trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.