- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
bồn rửa; máng nước
Trong bếp có một cái bồn rửa.
bồn rửa; máng nước
Trong bếp có một cái bồn rửa.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
bồn rửa; máng nước
bồn rửa; máng nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.