- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
hơi nước; thủy khí
Hơi nước trong không khí sẽ ngưng tụ thành giọt nước.
hơi nước; khói bốc lên
hơi nước; thủy khí
Hơi nước trong không khí sẽ ngưng tụ thành giọt nước.
hơi nước; khói bốc lên
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.