- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước chảy đá mòn; kiên trì ắt thành công [thành ngữ]
Nước chảy đá mòn, dây cưa gỗ đứt.
nước nhỏ đá mòn (kiên trì ắt thành công) [thành ngữ]
nước nhỏ lâu ngày xuyên thủng đá (kiên trì ắt thành công) [thành ngữ]
nước chảy đá mòn; kiên trì ắt thành công [thành ngữ]
Nước chảy đá mòn, dây cưa gỗ đứt.
nước nhỏ đá mòn (kiên trì ắt thành công) [thành ngữ]
nước nhỏ lâu ngày xuyên thủng đá (kiên trì ắt thành công) [thành ngữ]
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
nước chảy đá mòn; kiên trì ắt thành công [thành ngữ]
nước chảy đá mòn; kiên trì ắt thành công [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.