- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
thiết bị lặn tự cấp khí (scuba)
Anh ấy thích lặn biển bằng bình dưỡng khí.
thiết bị lặn tự cấp khí (scuba)
Anh ấy thích lặn biển bằng bình dưỡng khí.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
thiết bị lặn tự cấp khí (scuba)
thiết bị lặn tự cấp khí (scuba)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.