- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
đường thuỷ; thuỷ lộ
Con đường thủy này rất dài.
đường thuỷ; thuỷ lộ
Con đường thủy này rất dài.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đường thuỷ; thuỷ lộ
đường thuỷ; thuỷ lộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.