- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
gà nước (giống Gallinula)
gà nước; chim cuốc nước
Gà nước là một loài chim.
ếch; chim cuốc nước
Ếch là động vật lưỡng cư.
gà nước (giống Gallinula)
gà nước; chim cuốc nước
Gà nước là một loài chim.
ếch; chim cuốc nước
Ếch là động vật lưỡng cư.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà nước (giống Gallinula)
gà nước (giống Gallinula)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.