nước; nước uống(kế thừa)
中无色无味的液体,人和动物需要喝它才能生存wúsè wúwèi de yètǐ, rén hé dòngwù xūyào hē tā cáinéng shēngcún
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
sông (đặt sau tên để chỉ con sông)(kế thừa)
中江河;流经陆地流向海洋的液体jiāng hé;liújīng lùdì liúxiàng hǎiyáng de yètǐ
Con sông này rất dài.
lần giặt (đồ)(kế thừa)
中洗衣服的次数xǐ yīfu de cì shù
khoản phụ thu; thu nhập thêm(kế thừa)
中附加的费用或收入fùjiā de fèiyòng huò shōurù
Tiền điện nước tháng này rất cao.
bơi (thường dùng trong "biết bơi" và "tính nước")(kế thừa)
中用身体在水中浮动移动yòng shēntǐ zài shuǐ zhōng fúdòng yídòng
Anh ấy biết bơi không?
(khẩu) rỗng tuếch; kém chất lượng; hời hợt(kế thừa)
中质量差、不结实、不够好的zhìliàng chà、bù jiéshí、búgoù hǎo de
Bộ phim này rất dở.
họ Thủy(kế thừa)
中姓氏,一个人或家族的名字xìngshì、yīge rén huò jiāzú de míngzi
tộc người Thủy(kế thừa)
中中国少数民族,主要分布在贵州地区zhōngguó shǎoshù mínzú, zhǔyào fēnbù zài guìzhōu dìqū
Người Thủy là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
nước; nước uống(kế thừa)
中无色无味的液体,人和动物需要喝它才能生存wúsè wúwèi de yètǐ, rén hé dòngwù xūyào hē tā cáinéng shēngcún
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
sông (đặt sau tên để chỉ con sông)(kế thừa)
中江河;流经陆地流向海洋的液体jiāng hé;liújīng lùdì liúxiàng hǎiyáng de yètǐ
Con sông này rất dài.
lần giặt (đồ)(kế thừa)
中洗衣服的次数xǐ yīfu de cì shù
khoản phụ thu; thu nhập thêm(kế thừa)
中附加的费用或收入fùjiā de fèiyòng huò shōurù
Tiền điện nước tháng này rất cao.
bơi (thường dùng trong "biết bơi" và "tính nước")(kế thừa)
中用身体在水中浮动移动yòng shēntǐ zài shuǐ zhōng fúdòng yídòng
Anh ấy biết bơi không?
(khẩu) rỗng tuếch; kém chất lượng; hời hợt(kế thừa)
中质量差、不结实、不够好的zhìliàng chà、bù jiéshí、búgoù hǎo de
Bộ phim này rất dở.
họ Thủy(kế thừa)
中姓氏,一个人或家族的名字xìngshì、yīge rén huò jiāzú de míngzi
tộc người Thủy(kế thừa)
中中国少数民族,主要分布在贵州地区zhōngguó shǎoshù mínzú, zhǔyào fēnbù zài guìzhōu dìqū
Người Thủy là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.