- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhờ người; cầu người giúp đỡ
Anh ấy không bao giờ cầu xin sự giúp đỡ.
nhờ vả; cầu xin người khác giúp đỡ
Tôi phải nhờ người giúp đỡ.
nhờ vả người khác; cầu nhờ người
Chúng tôi đang tuyển người.
nhờ người; cầu người giúp đỡ
Anh ấy không bao giờ cầu xin sự giúp đỡ.
nhờ vả; cầu xin người khác giúp đỡ
Tôi phải nhờ người giúp đỡ.
nhờ vả người khác; cầu nhờ người
Chúng tôi đang tuyển người.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.