- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
tìm bạn đời; (của động vật) ve vãn, tán tỉnh bạn tình
Động vật tìm bạn đời vào mùa xuân.
tìm người yêu; tìm đối tượng kết hôn
Anh ấy đang tìm bạn đời.
tìm bạn đời; (của động vật) ve vãn, tán tỉnh bạn tình
Động vật tìm bạn đời vào mùa xuân.
tìm người yêu; tìm đối tượng kết hôn
Anh ấy đang tìm bạn đời.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
tìm bạn đời; (của động vật) ve vãn, tán tỉnh bạn tình
tìm bạn đời; (của động vật) ve vãn, tán tỉnh bạn tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.