- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
van xin; cầu khẩn; khẩn cầu
Anh ấy cầu xin tôi.
khẩn cầu; van xin; nài xin
van xin; cầu khẩn; khẩn cầu
Anh ấy cầu xin tôi.
khẩn cầu; van xin; nài xin
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
van xin; cầu khẩn; khẩn cầu
van xin; cầu khẩn; khẩn cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.