- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
tán tỉnh; ve vãn; cầu hôn
tán tỉnh; ve vãn; cầu hôn
tán tỉnh; ve vãn; cầu hôn
Anh ấy cầu hôn cô ấy.
tán tỉnh; ve vãn; cầu hôn
Anh ấy cầu hôn cô ấy.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.