- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
ham học hỏi; khao khát tri thức
Anh ấy có một khao khát học hỏi rất mạnh mẽ.
ham học hỏi; khát khao tri thức
Anh ấy có ham muốn học hỏi rất mạnh mẽ.
ham học hỏi; khao khát tri thức
Anh ấy có một khao khát học hỏi rất mạnh mẽ.
ham học hỏi; khát khao tri thức
Anh ấy có ham muốn học hỏi rất mạnh mẽ.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
ham học hỏi; khao khát tri thức
ham học hỏi; khao khát tri thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.