- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
tìm mua; muốn mua; cần mua
Chúng tôi đang tìm mua một lô thiết bị mới.
tìm mua; muốn mua; cần mua
Chúng tôi đang tìm mua một lô thiết bị mới.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
tìm mua; muốn mua; cần mua
tìm mua; muốn mua; cần mua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.