- 氵thủy(nước)
- 工công(thợ, công việc)
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
gạo nếp (đã xát)
Gạo nếp có thể dùng để làm bánh tổ.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
gạo nếp (đã xát)
Gạo nếp có thể dùng để làm bánh tổ.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
gạo nếp (đã xát)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.