- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
ô danh; tiếng xấu; sự kỳ thị
Anh ấy mang tiếng xấu vì vụ bê bối.
lỗ thở; khí môn (động vật học)
Anh ấy mang theo vết nhơ.
ô danh; tiếng xấu; sự kỳ thị
Anh ấy mang tiếng xấu vì vụ bê bối.
lỗ thở; khí môn (động vật học)
Anh ấy mang theo vết nhơ.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
ô danh; tiếng xấu; sự kỳ thị
ô danh; tiếng xấu; sự kỳ thị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.