- 木mộc(cây gỗ)
- 氿quỹ(nước nhỏ chảy)
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
ô nhiễm; làm ô nhiễm; làm bẩn
中使某物变脏或不干净;使环境或水等受到有害物质shǐ mǒuwù biàn zāng huò búgānnjìng; shǐ huanjìng huò shuǐ děng shòudào yǒuhài wùzhì
Đừng làm ô nhiễm môi trường.
ô nhiễm; làm ô nhiễm; làm bẩn
中使某物变脏或不干净;使环境或水等受到有害物质shǐ mǒuwù biàn zāng huò búgānnjìng; shǐ huanjìng huò shuǐ děng shòudào yǒuhài wùzhì
Đừng làm ô nhiễm môi trường.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
ô nhiễm; làm ô nhiễm; làm bẩn
ô nhiễm; làm ô nhiễm; làm bẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.