- 氵thủy(nước)
- 昜dương(tỏa sáng, lan rộng)
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
nước dùng; nước soup; nước canh
Nước súp này rất đặc.
nước dùng; nước soup; nước canh
Nước súp này rất đặc.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
nước dùng; nước soup; nước canh
nước dùng; nước soup; nước canh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.