- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
trầm ngâm; lưỡng lự thầm thì
Anh ấy trầm ngâm một lúc.
trầm ngâm; lưỡng lự thầm thì
Anh ấy trầm ngâm một lúc.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
trầm ngâm; lưỡng lự thầm thì
trầm ngâm; lưỡng lự thầm thì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.