- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
lún xuống; trũng xuống
Con tàu đã chìm.
lún xuống; trũng xuống
Con tàu đã chìm.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
lún xuống; trũng xuống
lún xuống; trũng xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.