- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
thăng trầm; nổi chìm
Cuộc đời có lúc thăng trầm.
nổi chìm; thăng trầm
Chiếc thuyền nhỏ trôi nổi trên mặt nước.
thăng trầm; nổi chìm
Cuộc đời có thăng trầm.
thăng trầm; nổi chìm
Cuộc đời có lúc thăng trầm.
nổi chìm; thăng trầm
Chiếc thuyền nhỏ trôi nổi trên mặt nước.
thăng trầm; nổi chìm
Cuộc đời có thăng trầm.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
thăng trầm; nổi chìm
thăng trầm; nổi chìm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thăng trầm; nổi chìm (bóng)
Đời người có lúc thăng trầm.
thăng trầm; nổi chìm
Cuộc đời có những thăng trầm.
uyển chuyển; quanh co; (của giọng nói/âm nhạc) du dương
Cuộc đời thăng trầm, không ai có thể đoán trước được.
thăng trầm; nổi chìm (bóng)
Đời người có lúc thăng trầm.
thăng trầm; nổi chìm
Cuộc đời có những thăng trầm.
uyển chuyển; quanh co; (của giọng nói/âm nhạc) du dương
Cuộc đời thăng trầm, không ai có thể đoán trước được.