- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
ẩn mình dưới nước; (bóng) tiềm ẩn; âm thầm tích lũy
Anh ấy lặn xuống dưới nước.
chìm đắm (vào việc học...); tập trung sâu; ẩn mình lặng lẽ
Anh ấy đắm mình vào nghiên cứu học thuật.
ẩn mình; giữ thái độ kín đáo; trầm lặng chờ thời
ẩn mình dưới nước; (bóng) tiềm ẩn; âm thầm tích lũy
Anh ấy lặn xuống dưới nước.
chìm đắm (vào việc học...); tập trung sâu; ẩn mình lặng lẽ
Anh ấy đắm mình vào nghiên cứu học thuật.
ẩn mình; giữ thái độ kín đáo; trầm lặng chờ thời
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
ẩn mình dưới nước; (bóng) tiềm ẩn; âm thầm tích lũy
ẩn mình dưới nước; (bóng) tiềm ẩn; âm thầm tích lũy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích sống ẩn dật, không thích phô trương.
trầm lặng; kín đáo; điềm tĩnh
Anh ấy là một người trầm tính.
Anh ấy thích sống ẩn dật, không thích phô trương.
trầm lặng; kín đáo; điềm tĩnh
Anh ấy là một người trầm tính.