- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
bệnh mãn tính; (bóng) vấn đề tồn đọng lâu dài; căn bệnh khó chữa
Anh ấy mắc bệnh trầm kha.
bệnh mãn tính; (bóng) vấn đề tồn đọng lâu dài; căn bệnh khó chữa
Anh ấy mắc bệnh trầm kha.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
bệnh mãn tính; (bóng) vấn đề tồn đọng lâu dài; căn bệnh khó chữa
bệnh mãn tính; (bóng) vấn đề tồn đọng lâu dài; căn bệnh khó chữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.