- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
tàu đắm; xác tàu chìm
Con tàu này đã bị đắm.
tàu đắm; thuyền chìm
Chúng tôi đã tìm thấy một con tàu đắm.
tàu đắm; đắm tàu
Con tàu đắm này đã được tìm thấy.
tàu đắm; xác tàu chìm
Con tàu này đã bị đắm.
tàu đắm; thuyền chìm
Chúng tôi đã tìm thấy một con tàu đắm.
tàu đắm; đắm tàu
Con tàu đắm này đã được tìm thấy.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
tàu đắm; xác tàu chìm
tàu đắm; xác tàu chìm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.