- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
bình thản; yên tĩnh
Cô ấy là một cô gái trầm tĩnh.
yên tĩnh; thản nhiên
trầm tĩnh; điềm tĩnh; yên tĩnh
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
bình thản; yên tĩnh
Cô ấy là một cô gái trầm tĩnh.
yên tĩnh; thản nhiên
trầm tĩnh; điềm tĩnh; yên tĩnh
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
bình thản; yên tĩnh
bình thản; yên tĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.