tập (dùng cho tờ giấy, xấp giấy...); xấp; tập
xấp; tập (tờ giấy)
lặp đi lặp lại; nhiều lần
Anh ấy đi bộ từng bước một.
mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)
Anh ấy có rất nhiều sách.
họ Tà
tập (dùng cho tờ giấy, xấp giấy...); xấp; tập
xấp; tập (tờ giấy)
lặp đi lặp lại; nhiều lần
Anh ấy đi bộ từng bước một.
mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)
Anh ấy có rất nhiều sách.
họ Tà
tập (dùng cho tờ giấy, xấp giấy...); xấp; tập
lặp đi lặp lại; nhiều lần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.